1975 Mệnh Gì? Tử vi trọn đời tuổi Ất Mão

Khoảnh khắc con người sinh ra đã quyết định lên một phần số phận sau này. Ngày giờ năm sinh, giới tính, tên tuổi chính là bát tự của một người. Thời xưa, ông cha chúng ta vẫn xem bát tự, tử vi để dự đoán được tương lai. Chính vì vậy, đến bây giờ, chúng ta vẫn giữ lại những nét truyền thống này. Bài viết ngày hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp người sinh năm 1975 mệnh gì và tử vi trọn đời tuổi Ất Mão.

Người sinh năm 1975 mệnh gì?

Từ xa xưa, chúng ta vẫn tin rằng thuyết ngũ hành tạo nên vạn vật. Năm yếu tố Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ hình thành nên tất cả mọi sự vật trên trái đất này. Cung mệnh của con người cũng được dựa trên những mệnh trong ngũ hành này. Hai năm sinh liền nhau trong một chu kỳ mệnh sẽ có cùng cung mệnh giống nhau. Năm 1975 ứng với cung mệnh Thủy, năm âm lịch là Đại Khê Thủy, nước khe lớn. Đây cũng chính là lời giải đáp năm 75 mệnh gì.

Người sinh năm 1975 mang mệnh Đại Khê Thủy

Mệnh Thủy chính là yếu tố tượng trưng cho nước. Nước chảy đem theo dưỡng chất cho muôn loài. Xét theo quy luật của ngũ hành, mệnh Thủy được sinh ra từ mệnh Kim. Khi kim loại nóng chảy tạo ra nước. Chính vì vậy, người sinh năm 75 mang mệnh Thủy nên sử dụng những yếu tố mệnh Kim. Hai cung mệnh này sẽ nâng đỡ, giúp nhau phát triển.

Ngược lại, mệnh Thổ chính là cung mệnh tương khắc với người sinh năm 1975. Đất có thể làm dòng nước chảy yếu đi. Mệnh Thủy sẽ bị suy yếu khi ở cạnh những yếu tố mệnh Thổ. Người sinh năm 1975 không nên kết hợp với người có cung mệnh Thổ. Phần này của bài viết chính là lời giải đáp hoàn chỉnh nhất của chúng tôi về câu hỏi người sinh năm 1975 mệnh gì.

Người sinh năm 1975 tuổi gì?

Năm tuổi của con người được dựa trên can chi. Mười hai con giáp ứng với các tuổi cầm tinh của con người. Trong chu kỳ 60 năm qua đi, sẽ chỉ có hai năm trùng tuổi năm sinh hoàn toàn. Năm 1975 ứng với tuổi Mão, năm âm lịch là Ất Mão.

Người sinh năm 1975 mang tuổi Mão

Mão chính là loài mèo, là con vật xếp thứ tư trong 12 con giáp. Mèo vốn là loài rất tinh nhanh, năng động. Người tuổi Mão là người sở hữu trí thông minh, nhanh nhẹn. Họ là người rất thân thiện, nhiệt tình, nhưng lại khá nhạy cảm. Chính sự nhiệt tình ấy, đã giúp họ được nhiều người yêu quý. Người tuổi Mão là người thích hưởng thụ, họ sẽ không mạo hiểm bất cứ điều gì.

Người tuổi Mão quan trọng gia đình hơn tất cả. Họ chăm chút gia đình, và đây cũng chính là nguồn độc lực lớn nhất của họ. Về công việc người tuổi Mão sẽ hoàn thành tốt mọi công việc nếu họ đặt tâm trí vào đó. Chỉ cần tập chung, họ sẽ làm việc rất hiệu quả.

1975 hợp màu gì? kỵ màu nào?

Màu sắc phong thủy được suy ra từ chính những yếu tố phong thủy về cung mệnh. Người mệnh Thủy sinh năm 75 sẽ có màu sắc tương sinh là màu của mệnh Kim. Màu trắng, vàng, ghi, xám, ánh bạc sẽ là màu cực kỳ tốt cho mệnh Thủy. Sử dụng những đồ vật có màu sắc này trong cuộc sống, sẽ đem lại cho người sinh năm 1975 những tài lộc, may mắn.

Không chỉ vậy, màu thuộc cung bản mệnh vốn là màu sắc thích hợp nhất cho người thuộc mệnh đó. Lựa chọn những màu đại diện cho nước, người mệnh Thủy sẽ gia tăng vận khí nhanh chóng. Màu xanh nước biển, xanh dương, xanh lam là màu tương hợp.

Người sinh năm 1975 nên tránh những màu của mệnh Thổ. Màu của đất sẽ làm ảnh hưởng ít nhiều đến những sự việc trong cuộc sống của người mệnh Thủy. Bạn không nên dùng màu nâu, nâu đất, nâu vàng để tránh gặp đen đủi, hoặc xui xẻo.

Vật phẩm phong thủy

Chúng ta, ai cũng nên sở hữu một vài vật phẩm phong thủy để gia tăng may mắn, phú quý. Những vật phẩm này nên mang màu sắc tương sinh, tương hợp để thu hút được nhiều điều may hơn. Chúng ta nên chọn những chiếc vòng đá quý để có thể mang lại những yếu tố phong thủy một cách tiện lợi nhất.

Vật phẩm phong thuỷ dành cho người sinh năm 1975

Đá quý tương sinh với người mệnh Thủy sinh năm 1975 là những loại đá có ánh, vàng trắng. Đá kim cương, ngọc trai, đá trắng, thạch anh trắng, mắt mèo, đá tóc vàng đều là đá tương sinh với mệnh Thủy. Những màu đá này đều là màu sắc đại diện thuộc mệnh Kim.

Ngoài ra, những loại đá tương hợp là Đá Sapphire và Topaz xanh. Hai loại đá này tương hợp bởi màu sắc xanh biển vô cùng hài hòa. Đây chính là màu đại diện cho nước, mang tính lạnh.

Phật bản mệnh tuổi Ất Mão

Văn Thù Bồ Tát hay còn được biết đến chính là Văn Thù Sư Lợi trong Phật giáo. Ngài là biểu tượng cho sự giác ngộ, cho trí tuệ tinh thông. Nhiệm vụ của Ngài chính là truyền bá Phật pháp đến với tất cả chúng sinh.

Các bạn xem chi tiết ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh ứng với 12 con giáp

Phật bản mệnh Văn Thù Bồ Tát hợp với tuổi 1975

Người sinh năm 1975 cung, mệnh gì?

Nam tuổi Ất Mão

Nam sinh năm 1975 có cung Đoài, hành Kim, hướng Tây tứ mệnh. Nam mạng Ất Mão là người có cuộc sống khó khăn, vất vả. Nhưng họ lại là người sống tự lập, không dựa dẫm, không nhờ cậy vào ai. Trung vận họ sẽ được công thành, danh toại, mọi thứ khấm khá hơn. Mặc dù vậy họ vẫn có một đời sống nội tâm tình cảm phong phú. Hậu vận được sống thọ, hưởng phúc.

Nữ mạng Thuỷ

Nữ sinh năm 1975 có cung Cấn, hành Thổ, hướng Tây tứ mệnh. Nữ mạng Ất Mão có cuộc đời trải qua nhiều thăng trầm, thử thách. Chính những trải nghiệm này đã giúp họ hiểu rõ được lòng người. Nữ tuổi này rất tài năng nhưng lại không được may mắn trong sự nghiệp. Trung vận gặp được may mắn hơn, hậu vận được hưởng phúc từ con cháu.

Hợp con số nào?

Nam hợp các số nào: 6, 7, 8

Nữ hợp những số gì: 2, 5, 8, 9

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng Thuỷ hợp hướng nào: Tây Bắc (Sinh Khí) – Đông Bắc (Phúc Đức) – Tây Nam (Thiên Y) – Tây (Phục Vị).

Hướng không hợp Nam sinh năm 75: Đông (Tuyệt Mệnh) – Nam (Ngũ Quỷ) – Bắc (Họa Hại) – Đông Nam (Lục Sát)

Nữ tuổi Ất Mão hợp hướng nào: Tây Nam (Sinh Khí) – Tây (Phúc Đức) – Tây Bắc (Thiên Y) – Đông Bắc (Phục Vị).

Hướng không hợp Nữ mệnh Thuỷ: Đông Nam (Tuyệt Mệnh) – Bắc (Ngũ Quỷ) – Nam (Họa Hại) – Đông (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam mạng Thuỷ

  • Trong làm ăn, công việc: Bính Thìn, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất và Quý Sửu
  • Lựa chọn vợ chồng kết duyên: Bính Thìn, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, và Quý Sửu
  • Tuổi kỵ: Canh Thân, Giáp Tý, Bính Dần, Nhâm Thân, Giáp Dần, Nhâm Tý, Mậu Thân

Nữ tuổi Ất Mão

  • Trong làm ăn, sự nghiệp: Bính Thìn, Kỷ Mùi và Nhâm Tuất
  • Lựa chọn vợ chồng kết duyên: Bính Thìn, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất và Quý Sửu
  • Tuổi kỵ: Canh Thân, Giáp Tý, Bính Dần, Nhâm Thân, Giáp Dần, Nhâm Tý và Mậu Thân

Trên đây chính là những thông tin về người sinh năm 1975 mệnh gì và tử vi trọn đời tuổi Ất Mão. Hy vọng rằng, bài viết này sẽ giúp bạn có nhiều thông tin bổ ích hơn. Bạn hãy đón đọc thêm những bài viết của chúng tôi nhé!

Xem thêm ở đây nhé

Kiến thức tham khảo thêm

Vật phẩm phong thuỷ hợp mệnh Thuỷ

1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già