1974 Mệnh Gì? Tử vi trọn đời tuổi Giáp Dần?

Số mệnh là do trời định, mọi thứ chúng ta gặp phải trong cuộc sống đều đã được định sẵn từ trước. Chính vì thế mới tạo nên cái gọi là duyên số. Con người luôn có tử vi, có bát tự riêng. Tùy vào ngày giờ, năm sinh, giới tính sẽ có số mệnh khác nhau. Bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ giải đáp cho bạn người sinh năm 1974 mệnh gì và tử vi trọn đời tuổi Giáp Dần.

Người sinh năm 1974 mệnh gì?

Ngũ hành quyết định sự sống của trái đất. Năm yếu tố thuộc ngũ hành chính là gốc gác của vạn vật. Cung mệnh của con người cũng được xét từ ngũ hành mà ra. Trong một chu kỳ 2 năm liền nhau, sẽ có cùng một cung mệnh. Năm 1974 tính theo lịch vạn sự chính là năm của mệnh Thủy. Năm âm lịch chính là Đại Khê Thủy hay nước khe lớn.

Người sinh năm 1974 mang mệnh Đại Khê Thủy

Đây cũng chính là lời giải đáp cho câu hỏi năm 74 mệnh gì. Mệnh Thủy chính là đại diện cho nước, mang tính lạnh. Nước chính là nguồn sống của rất nhiều sự vật. Nhưng đôi khi cũng là khắc tinh của một vài yếu tố. Chính vì vậy, người mang mệnh Thủy cũng có những mệnh tương sinh, tương khắc với minh. Xét theo ngũ hành, mệnh Kim chính là cung mệnh tương sinh mệnh Thủy.

Kim loại khi nóng chảy sinh ra nước. Chính vì vậy, những yếu tố phong thủy mệnh Kim sẽ nâng đỡ, tương hỗ cho mệnh Thủy thăng tiến. Trái lại, mệnh Thổ lại chính là cung mệnh khắc với mệnh Thủy. Dòng nước chảy có thể bị đất làm suy yếu, làm ngắt mạch. Mệnh Thổ không đem lại may mắn, mà có thể làm cản trở người mệnh Thủy. Trên đây chính là những giải đáp của chúng tôi cho thắc mắc người sinh năm 1974 mệnh gì.

Người sinh năm 1974 tuổi gì?

Như chúng ta đã biết, 12 con giáp chính là những con vật được chọn để là biểu trưng cho con người. Không phải ngẫu nhiên mà hình thành nên thuyết 12 con vật, đó là sự ấn định, sự lựa chọn của trời đất. 12 con giáp thuộc can chi, mỗi năm sinh lại ứng với một con vật khác nhau. Người sinh năm 1974 ứng với tuổi Dần, năm âm lịch chính là Giáp Dần.

Người sinh năm 1974 mang tuổi Giáp Dần

Dần chính là hổ, chúa tể của muôn loài. Hổ vốn là một loài vật hiên ngang, hùng dũng. Người tuổi Dần cũng là những người quyền lực, mạnh mẽ, có tài lãnh đạo. Đặc biệt, họ là một người rất năng động, yêu thích những công việc mạo hiểm. Chính sự dũng cảm, không ngại khó khăn đã giúp người tuổi Dần đạt thành công trong công việc.

Tính cách của người tuổi này vô cùng hiền lành, tốt bụng. Họ coi trọng và luôn bảo vệ gia đình. Bề ngoài mạnh mẽ, nhưng thẳm sâu bên trong chính là nội tâm phong phú, một người sống rất tình cảm. Người tuổi Dần luôn dành sự chân thành, thật thà đến với mọi người.

1974 hợp màu gì? kỵ màu nào?

Để có thể gặp nhiều may mắn hơn, rất nhiều người đã sử dụng yếu tố phong thủy để kích thích vận may. Dựa trên những yếu tố phong thủy, có rất nhiều người đã đem lại cho bản thân nhiều lợi lộc, thịnh vượng. Màu sắc phong thủy cũng chính là một trong những yếu tố mà ai cũng cần phải biết.

Người sinh năm 1974 mang mệnh Thủy, nên màu sắc tương sinh sẽ là màu mệnh Kim. Họ nên chọn màu vàng, trắng, xám, ghi sử dụng nhiều trong cuộc sống. Màu thuộc cung bản mệnh sẽ là màu tương hợp. Những màu sắc đại diện cho nước, mang tính lạnh chính là màu xanh biển, xanh lục, xanh dương.

Ngoài ra, chúng ta cũng cần chú ý màu tương khắc để có thể hạn chế hoặc tránh sử dụng. Màu mệnh Thổ sẽ là màu phải kiêng kỵ. Đó là màu của đất, màu nâu, nâu vàng, nâu sẫm,…

Vật phẩm phong thủy

Đối với người mệnh Thủy, sinh năm 74 thì những đồ vật liên quan nhiều đến nước sẽ là vật phẩm phong thủy. Bể cá cảnh, hoặc hòn non bộ sẽ là những thứ mà bạn nên đặt ở trong ngôi nhà của bạn. Hai vật phẩm này đều có tính Thủy, hỗ trợ vận khí tăng. Loại cá người mệnh Thủy nên nuôi là cá chép Koi, cá rồng đen, cá la hán, cá huyết anh vũ,…

Cá chép Koi cho người mệnh Thủy sinh năm 1974

Không chỉ vậy, vòng tay phong thủy cũng chính là vật phẩm mà ai cũng phù hợp. Bạn chỉ cần chọn một chiếc vòng đá quý phù hợp với mệnh Thủy là đã có thể thu hút tài lộc, sức khỏe rồi. Loại đá hợp với người sinh năm 1974 là thạch anh trắng, kim cương, sapphire xanh, đá tóc trắng,…

Phật bản mệnh tuổi Giáp Dần

Hư Không Bồ Tát là vị bồ tát độ thế cho những người tuổi Sửu, tuổi Dần. Ngài là hiện thân của sự thông tuệ, từ bi, tre chở cho chúng sinh. Đôi mắt của Ngài có thể nhìn nhận được hết mọi sự trên đời, nhưng Ngài luôn coi đó là hư không.

Các bạn xem chi tiết ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh ứng với 12 con giáp

Phật bản mệnh Hư Không Bồ Tát
Phật bản mệnh Hư Không Tạng Bồ Tát hợp người sinh năm 1974

Người sinh năm 1974 cung, mệnh gì?

Nam sinh năm 1974

Nam sinh năm 1974 có cung Cấn, hành Thổ, hướng Tây tứ mệnh. Nam mạng tuổi Giáp Dần gặp nhiều may mắn, luôn được quý nhân phù trợ. Mặc dù tuổi thơ không được sung sướng nhưng cũng không quá khó khăn. Nhờ vào tài ăn nói, mà nam tuổi này được rất nhiều người quý, dễ dàng được thành công. Trung vận ổn định về công việc, nhưng không thăng tiến. Hậu vận được hưởng an nhàn, mọi thứ đều tốt đẹp.

Nữ tuổi Hổ

Nữ sinh năm 1974 có cung Đoài, hành Kim, thuộc Tây tứ mệnh. Nữ mạng tuổi Giáp Dần không được may mắn về đường tình duyên. Nhưng về sự nghiệp lại có điểm sáng, đạt được thành công. Trung vận gặp nhiều may mắn về tài lộc, có của ăn của để. Đặc biệt là hậu vận được hưởng phúc từ con cháu.

Hợp con số nào?

Nam mệnh Thuỷ hợp số gì: 2, 5, 8, 9

Nữ sinh năm 74 hợp các số nào: 6, 7, 8

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng Thuỷ hợp hướng nào: Tây Nam (Sinh Khí) – Tây (Phúc Đức) – Tây Bắc (Thiên Y) – Đông Bắc (Phục Vị).

Hướng không hợp Nam sinh năm 74: Đông Nam (Tuyệt Mệnh) – Bắc (Ngũ Quỷ) – Nam (Họa Hại) – Đông (Lục Sát)

Nữ tuổi Nhâm Dần hợp hướng nào: Tây Bắc (Sinh Khí) – Đông Bắc (Phúc Đức) – Tây Nam (Thiên Y) – Tây (Phục Vị).

Hướng không hợp Nữ mạng Thuỷ: Đông (Tuyệt Mệnh) – Nam (Ngũ Quỷ) – Bắc (Họa Hại) – Đông Nam (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam mạng Thuỷ

  • Trong làm ăn, công việc: Giáp Dần, Mậu Ngọ, Canh Thân, Quý Hợi
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Giáp Dần, Mậu Ngọ, Canh Thân, Quý Hợi, Nhâm Tuất, Nhâm Tý, Tân Hợi
  • Tuổi kỵ: Ất Mão, Đinh Tỵ, Tân Dậu, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu

Nữ tuổi Nhâm Dần

  • Trong làm ăn, sự nghiệp: Giáp Dần đồng tuổi, Mậu Ngọ và Canh Thân
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Giáp Dần, Mậu Ngọ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi
  • Tuổi kỵ: Ất Mão, Đinh Tỵ, Tân Dậu, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu

Trên đây là những thông tin về người sinh năm 1974 mệnh gì và tử vi trọn đời tuổi Giáp Dần. Chúng tôi còn rất nhiều những bài viết khác về phong thủy, tử vi, số mệnh. Các bạn hay truy cập website để tham khảo những bài viết này nhé!

Xem thêm ở đây nhé

Kiến thức tham khảo thêm

Vật phẩm phong thuỷ hợp mệnh Thuỷ

1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già