Người sinh năm 1973 là năm tuổi Quý Sửu

1973 Mệnh Gì? Tử vi trọn đời tuổi Quý Sửu?

Số phận con người vốn là cái ý trời sắp đặt, khó có thể thay đổi được. Số phận đó được dự đoán trong những lá số tử vi, những điều phong thủy. Chính vì vậy, từ thuở xa xưa ông cha ta đã có phong tục xem bát tự, xem tử vi, số mệnh. Những điều này đều là tiên đoán trước về tương lai của năm sinh đó. Bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ giải đáp cho bạn thắc mắc người sinh năm 1973 mệnh gì. Không chỉ vậy, bài viết của chúng tôi còn nói về tử vi trọn đời tuổi Quý Sửu.

Người sinh năm 1973 mệnh gì?

Cung mệnh của con người góp phần quyết định nên một phần trong cuộc sống. Thường những yếu tố phong thủy đem lại may mắn sẽ xoay quanh cung mệnh này. Ngũ hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ chính là năm yếu tố tạo nên trời đất đại diện cho các cung mệnh của con người. Năm 1973 theo như lịch vạn sự, chính là năm của mệnh Mộc. Năm âm lịch chính là Tang Đố Mộc hay gỗ cây dâu.

 Người sinh năm 1973 mang mệnh Thổ
Người sinh năm 1973 mang mệnh Thổ

Đây chính là câu trả lời cho thắc mắc người sinh năm 1973 mệnh gì. Mệnh Mộc vốn là đại diện cho gỗ, cho cây cối muôn loài. Cây xanh đem lại dưỡng khí cho sự sống. Mệnh Mộc cũng có những cung mệnh tương sinh, tương khắc. Người sinh năm 73 nên biết những điều này về bản mệnh của mình. Mệnh Mộc vốn được sinh ra từ mệnh Thủy. Nước giúp cho cây phát triển, sinh sôi. Nên những yếu tố đến từ mệnh Thủy sẽ giúp mệnh Mộc được tương sinh, phát triển hơn.

Trái lại, theo ngũ hành tương khắc, mệnh Kim lại làm cho mệnh Mộc suy yếu. Kim loại có thể làm cây cối bị chết, cũng có thể làm cây cối không thể phát triển. Những yếu tố thuộc mệnh Kim kiềm chế, kìm hãm sự phát triển mọi mặt của mệnh Mộc. Vì vậy người sinh năm 73 không nên kết thân, hoặc sử dụng những yếu tố mệnh Kim. Phần này của bài viết giúp giải đáp cho câu hỏi sinh năm 73 mệnh gì.

Người sinh năm 1973 tuổi gì?

Năm sinh của con người ứng với năm tuổi của người đó. Mười hai con giáp đại diện cho loài vật cầm tinh theo tuổi của con người. Những ai có năm sinh ứng với con vật nào sẽ thừa hưởng những nét đặc trưng của loại vật đó. Những con vật này đều thuộc can chi của con người. Người sinh năm 1973 có năm tuổi chính là tuổi Sửu. Năm âm lịch chính là Quý Sửu.

 Người sinh năm 1973 là năm tuổi Quý Sửu
Người sinh năm 1973 là năm tuổi Quý Sửu

Sửu là loài trâu hiền lành thân thiện với cuộc sống của chúng ta. Tuổi Trâu là đại diện cho sức mạnh cả về tinh thần lẫn thể chất. Chính vì điều này, mà người mang tuổi Sửu cũng vô cùng thông minh và khỏe khoắn. Đức tính đáng quý ở họ, chính là sự hiền lành, thật thà, chân chất. Những gì họ đặt mục tiêu, đều sẽ cố gắng hoàn thành.

Ngoài ra, người tuổi sửu sinh năm 1973 lại có một lối sống rất tự lập. Họ không ỷ lại, hay nhờ vả vào người khác. Người tuổi Trâu là một người chín chắn, họ chậm rãi nhưng chắc chắn trong từng quyết định của mình. Người sinh năm 73 rất coi trọng gia đình, gia đình đối với họ là trên hết. Một cuộc sống yên bình hòa hợp sẽ là điều mà người tuổi Sửu lựa chọn.

1973 hợp màu gì? kỵ màu nào?

Người tuổi Sửu sinh năm 73 mang mệnh Mộc. Vì vậy, những màu sắc đem lại may mắn cho họ cũng xoay quanh cung mệnh này. Trước hết là màu sắc tương sinh. Nếu như Thủy là mệnh sinh ra Mộc thì màu sắc của nước cũng sẽ là màu sắc tương sinh của mệnh Mộc. Đó chính là những màu như xanh nước biển, xanh dương, xanh lam,…

Đối với màu sắc tương hợp, mệnh tương hợp với mệnh Mộc chính là cung bản mệnh. Vì lẽ này, màu sắc của cây cối chính là màu hợp nhất với người mệnh Mộc. Những người sinh năm 1973 nên sử dụng đồ vật mang màu xanh lá, xanh nõn chuối, xanh lục,…

Điều quan trọng mà bạn cần nhớ chính là những màu tương khắc. Những màu sắc này có thể là giảm đi vận khí của bạn. Những màu bạn nên tránh là màu của mệnh Kim chính là vàng, trắng, ghi, xám.

Vật phẩm phong thủy

Những vật phẩm phong thủy phù hợp với người mệnh Mộc có rất nhiều. Nhưng phù hợp nhất chính là những cây cối phong thủy. Mệnh Mộc lại trồng thêm cây xanh trong nhà hoặc nơi làm việc, càng làm cho vận may tăng lên. Những loại cây phù hợp với người mệnh Mộc sinh năm 1973 là Kim ngân lượng, Sen đá nâu, Ngũ gia bì, Vạn niên, Trường sinh,…

 Cây Kim Tiền cho người sinh năm 1973
Cây Kim Tiền cho người sinh năm 1973

Những loại cây này đều có một ý nghĩa riêng về vận mệnh phong thủy. Đặc biệt là loài cây Kim Ngân Lượng giúp cầu tiền tài, tăng thịnh vượng. Gia chủ trồng loại cây này sẽ thu hút nhiều tài lộc hơn. Ngoài ra người mệnh Mộc cũng có thể chọn vòng phong thủy để làm trang sức đem lại may mắn. Những loại đá quý phù hợp là đá mắt mèo, đá mắt hổ, đá tóc nâu,…

Phật bản mệnh tuổi Quý Sửu

Hư Không Bồ Tát là vị bồ tát độ thế cho những người tuổi Sửu, tuổi Dần. Ngài là hiện thân của sự thông tuệ, từ bi, tre chở cho chúng sinh. Đôi mắt của Ngài có thể nhìn nhận được hết mọi sự trên đời, nhưng Ngài luôn coi đó là hư không.

Các bạn xem chi tiết ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh ứng với 12 con giáp

Phật bản mệnh Phật Thiên Thủ Thiên Nhãn
Phật bản mệnh Hư Không Bồ Tát hợp với tuổi 1973

Người sinh năm 1973 cung, mệnh gì?

Nam tuổi Quý Sửu

Nam sinh năm 1973 có cung Ly, hành Hỏa, hướng Đông tứ mệnh. Nam mạng tuổi Quý Sửu thuở nhỏ gặp nhiều khó khăn gian khổ. Nhưng nhờ sự khó khăn này mà họ nhận thức được mục tiêu để thành công trong cuộc sống. Trưởng thành họ đạt được thành công trong công việc, sự nghiệp vững chắc ổn định. Họ được nhiều quý nhân phù trợ, bạn bè, gia đình ủng hộ.

Nữ sinh năm 73

Nữ sinh năm 1973 có cung Càn, hành Kim, hướng Tây tứ mệnh. Nữ mạng tuổi Quý Sửu có cuộc sống lúc nhỏ vất vả. Dù chăm chỉ nhưng vẫn khó khăn trong việc phát triển. Ngoại hình nữ tuổi Sửu sinh năm 73 xinh đẹp hiền lành nhưng số phận không được thăng tiến. Tuổi trung niên vẫn chưa được nhàn nhã, vẫn phải lam lũ.

Hợp con số nào?

Nam hợp các số nào: 3, 4, 9

Nữ hợp những số gì: 6, 7, 8

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng Mộc hợp hướng nào: Đông (Sinh Khí) – Bắc (Phúc Đức) – Đông Nam (Thiên Y) – Nam (Phục Vị).

Hướng không hợp Nam tuổi Quý Sửu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) – Tây (Ngũ Quỷ) – Đông bắc (Họa Hại) – Tây Nam (Lục Sát)

Nữ sinh năm 1973 hợp hướng nào: Tây (Sinh Khí) – Tây Nam (Phúc Đức) – Đông Bắc (Thiên Y) – Tây Bắc (Phục Vị).

Hướng không hợp Nữ mệnh Mộc: Nam (Tuyệt Mệnh) – Đông (Ngũ Quỷ) – Đông Nam (Họa Hại) – Bắc (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam mạng Mộc

  • Trong làm ăn, sự nghiệp: Quý Sửu, Ất Mão, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi
  • Lựa chọn vợ chồng: Quý Sửu, Ất Mão, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Quý Hợi, Tân Hợi
  • Tuổi kỵ: Nhâm Tuất, Canh Tuất

Nữ tuổi Quý Sửu

  • Trong làm ăn, công việc: Quý Sửu, Ất Mão và Đinh Tỵ
  • Lựa chọn vợ chồng kết duyên: Quý Sửu, Ất Mão, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Tân Dậu, Tân Hợi
  • Tuổi kỵ: Nhâm Tuất, Canh Tuất

Trên đây là những thông tin về người sinh năm 1973 mệnh gì và những yếu tố phong thủy liên quan đến năm sinh này. Trang web của chúng tôi còn có rất  nhiều những bài viết về tử vi, số mệnh. Các bạn hãy tìm đọc nhé!

Xem thêm ở đây nhé

Kiến thức tham khảo thêm

1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già