1966 Mệnh Gì? Tử vi trọn đời tuổi Bính Ngọ?

Thời khắc con người ta sinh ra đã góp một phần vào số phận tương lai. Chính vì vậy, ông cha ta mới thường xem tướng số, tử vi. Trước mỗi một sự việc gì đó quan trọng trong cuộc đời, chúng ta đều phải xem mệnh, xem tuổi. Bài viết ngày hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp cho bạn người sinh năm 1966 mệnh gì và những thông tin số mệnh liên quan đến năm sinh này. Các bạn hãy cùng chúng tôi tìm hiểu năm 66 mệnh gì nhé!

Người sinh năm 1966 mệnh gì?

Phần này của bài viết chúng ta sẽ cùng nhau giải đáp người sinh năm 1966 mệnh gì. Ngũ hành chính là năm yếu tố tạo nên mọi vật chất trên trái đất này. Theo thuyết ngũ hành, mỗi một cung mệnh lại ứng với những năm sinh khác nhau. Những người có cung mệnh thuộc yếu tố nào trong ngũ hành sẽ được thừa hưởng ít nhiều đặc điểm của cung mệnh đó.


Người sinh năm 1966 có cung mệnh Thủy

Năm sinh 1966 ứng với cung mệnh Thủy, Thiên Hà Thủy. Năm sinh này có ý nghĩa chính là nước trên trời. Thủy chính là nước, mang tính lạnh, nước giúp cho rất nhiều loài vật sinh sôi nảy nở. Đây cũng chính là đáp án cho câu hỏi năm 66 mệnh gì.

Xét theo thuyết ngũ hành tương sinh tương khắc, mệnh Kim chính là cung mệnh tương sinh với mệnh Thủy. Kim sinh Thủy, nên những yếu tố thuộc mệnh Kim sẽ giúp cho mệnh Thủy phát triển, thăng tiến. Ngược lại, mệnh Thổ lại là mệnh tương khắc với mệnh Thủy. Đất có thể làm suy yếu được nước chảy. Chính vì vậy, người sinh năm 1966 không nên ở cạnh những yếu tố mệnh Thổ.

Người sinh năm 1966 tuổi gì?

Mỗi một năm sinh lại ứng với một con giáp trong 12 can chi. Người ta hay nói đó là con giáp cầm tinh theo tuổi. Năm 1966 là năm ứng với tuổi Ngọ, năm âm lịch chính là Bính Ngọ. Ngựa chính là loài động vật có tốc độ vô cùng nhanh, ngựa yêu thích sự tự do, phóng khoáng. Chính vì vậy, người sinh năm 1966 cũng có thừa hưởng những nét đặc biệt này.


Người tuổi Ngọ sinh năm 1966

Người tuổi Ngọ rất năng động, yêu thích tự do, ham học hỏi. Họ sẽ không để mình bị bó buộc, rất nhiệt tình trong công việc và sẵn sàng giúp đỡ mọi người. Không chỉ vậy, tuổi Ngọ có thể đảm nhận được nhiều công việc, và có thể hoàn thành cực tốt. Nhưng bởi tích cách ham điều mới lạ, thích khám phá nên nhiều khi dễ bị vuột mất cơ hội thành công.

Về cảm xúc, người tuổi Ngọ khá nhạy cảm, họ không giỏi che đậy cảm xúc của mình. Người tuổi Ngọ rất thật thà, tính cách vô cùng thẳng thắn. Nhưng đôi khi sự thẳng thắn này lại làm người khác bị tổn thương. Đây cũng chính là những nét cá tính của người sinh năm 1966. Họ đều là những người có thể tự mình làm nên tất cả, mà ít cần phải nhờ vả người khác.

1966 hợp màu gì? kỵ màu gì?

Màu sắc phong thủy chính là những màu sắc đem lại sự may mắn trong cuộc sống, công việc cho chủ nhân của chúng. Những màu sắc này đều phải dựa trên thuyết ngũ hành để suy ra. Người mệnh Thủy sinh năm 1966 nên chọn những màu có tính Kim để sử dụng. Đó là màu trắng, ghi xám, vàng,… đây chính là màu sắc tương sinh của mệnh Thủy.

Bên cạnh đó, màu sắc thuộc cung bản mệnh cũng chính là những màu sắc đem lại may mắn. Màu của Nước có tính lạnh như xanh dương, xanh nước biển, xanh lam,… Những màu này giúp tăng vận khí cho người sinh năm 1966. Tài lộc, may mắn, sức khỏe sẽ được tăng lên.

Ngoài ra, màu thuộc cung hành Thổ chính là màu khắc với mệnh Thủy. Những người sinh năm 1966 nên tránh sử dụng những màu như nâu, nâu vàng, nâu đất,.. Màu này sẽ làm cản trở sự phát triển của người mệnh Thủy.

Vật phẩm phong thủy

Người mệnh Thủy có thể lựa chọn rất nhiều vật phẩm đem lại ý nghĩa phong thủy cho mình. Những vật phẩm có tính nước như bể cá cảnh, hòn non bộ, đều rất thích hợp với người sinh năm 1966. Không chỉ vậy, bạn cũng có thể chọn một số vật phẩm khác như quả cầu phong thủy, hoặc tranh treo tường.


Loài cá hợp cho người mệnh Thủy sinh năm 66

Những vật phẩm này nên được chọn theo màu sắc hợp mệnh để đem lại tác dụng tốt nhất. Vòng tay đá quý cũng chính là một món vật phẩm rất được mọi người yêu thích. Những loại đá quý có ánh trắng, xanh như kim cương, đá trắng là đá tương sinh. Những loại đá quý có màu xanh dương như Đá Sapphire và Topaz xanh là đá tương hợp.

Phật bản mệnh tuổi Bính Ngọ

Đại Thế Chí Bồ Tát là một trong 8 vị Phật bản mệnh linh ứng với những người tuổi Ngọ. Ngài là là một vị đại Bồ tát thể hiện ánh sáng trí tuệ linh thông trong Phật giáo Đại Thừa.

Các bạn xem chi tiết ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh ứng với 12 con giáp

Phật bản mệnh Đại Thế Chí Bồ Tát
Phật bản mệnh Đại Thế Chí Bồ Tát hợp tuổi 1966

Người sinh năm 1966 cung mệnh gì?

Nam sinh năm 66

Nam sinh năm 1966 thuộc cung Đoài, hành Kim, hướng Tây Tứ Mệnh. Nam mạng tuổi Bính Ngọ bắt đầu ổn định từ trung vận. Công việc dần dần phát triển và thăng tiến. Nhưng họ sẽ phải lo lắng nhiều về gia đạo, con cháu. Đến hậu vận mọi việc đều yên, cuộc sống thảnh thơi, hưởng phúc.

Nữ mạng Thuỷ

Nữ mạng sinh năm 1966 có cung Cấn, hành Thổ, hướng Tây Tứ Mệnh. Cuộc đời nữ mạng Bính Ngọ phải lo nghĩ khá nhiều. Họ sẽ gặp phải nhiều biên động trong cuộc sống. Mãi cho đến trung vận mới dần yên ổn. Đường công danh cũng như tình duyên mới thuận lợi suôn sẻ. Hậu vận ổn định, được sống an nhàn, không cần lo nghĩ.

Hợp con số nào?

Nam hợp các số: 6, 7, 8

Nữ hợp các số: 2, 5, 8, 9

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng có hướng hợp là: Tây Bắc (Sinh Khí) – Đông Bắc (Phúc Đức) – Tây Nam (Thiên Y) – Tây (Phục Vị).

Hướng không hợp là: Đông (Tuyệt Mệnh) – Nam (Ngũ Quỷ) – Bắc (Họa Hại) – Đông Nam (Lục Sát)

Nữ mạng có hướng hợp là: Tây Nam (Sinh Khí) – Tây (Phúc Đức) – Tây Bắc (Thiên Y) – Đông Bắc (Phục Vị).

Hướng không hợp là: Đông Nam (Tuyệt Mệnh) – Bắc (Ngũ Quỷ) – Nam (Họa Hại) – Đông (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam mạng Thuỷ

  • Trong làm ăn, công việc: Bính Ngọ đồng tuổi, Tân Hợi, Ất Mão
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Bính Ngọ, Tân Hợi, Nhâm Tý, Ất Mão, Ất Tỵ
  • Tuổi kỵ: Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Tân Dậu, Tân Sửu

Nữ sinh năm 66

  • Trong làm ăn công việc: Bính Ngọ đồng tuổi, Tân Hợi và Nhâm Tý
  • Lựa chọn vợ chồng kết duyên: Bính Ngọ, Tân Hợi, Nhâm Tý, Ất Mão, Ất Tỵ
  • Tuổi kỵ: Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Tân Dậu và Tân Sửu

Trên đây là những thông tin về người sinh năm 1966 mệnh gì và những khía cạnh trong cuộc đời người sinh năm này. Hy vọng rằng bài viết đem lại cho bạn nhiều thông tin bổ ích. Các bạn hãy đọc thêm những bài viết khác của chúng tôi nhé!

1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già
Bình luận Facebook
Đọc tiếp

Những bài viết liên quan

Back to top button
Close