1965 Mệnh Gì? Tử vi trọn đời tuổi Ất Tỵ?

Con người ta khi sinh ra trên cõi đời này đều mang theo mình một số phận được định sẵn. Số phận cuộc đời có thể được dự đoán trước qua những lá số tử vi. Nhiều người được định sẵn sẽ có số sướng, nhiều người phải chịu kiếp nạn tất cả những điều này được quyết định bởi năm sinh của bạn. Bài viết ngày hôm nay chúng tôi sẽ đem đến cho bạn giải đáp người sinh năm 1965 mệnh gì và những thông tin liên quan đến năm sinh này.

Người sinh năm 1965 mệnh gì?

Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng đã từng nghe về thuyết ngũ hành. Ngũ hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là năm yếu tố tạo nên vạn vật trong trời đất này. Mỗi một cung mệnh của ngũ hành lại ứng với 2 năm liên tiếp trong 1 chu kỳ sinh mệnh. Năm 1965 xét theo chu kỳ này tương ứng với cung mệnh Hỏa. Năm sinh âm lịch chính là Phú Đăng Hỏa có nghĩa là Lửa đèn to.


Người sinh năm 1965 có cung mệnh Hỏa

Đây cũng chính là lời giải đáp cho câu hỏi người sinh năm 1965 mệnh gì. Hỏa chính là đại diện cho lửa, ngọn lửa ấm áp những có thể bùng cháy thiêu đốt bất cứ lúc nào. Chính vì vậy, người mệnh Hỏa thường có tính cách nóng nảy, dễ cáu.

Xét theo quy luật ngũ hành, mệnh Mộc chính là cung mệnh tương sinh với mệnh Hỏa. Cây cháy sinh ra lửa, chính vì vậy mệnh Mộc sẽ giúp cho người sinh năm 1965 gặp nhiều điều may mắn thuận lợi hơn. Trái lại, cung mệnh Thủy lại là cung mệnh tương khắc với người mệnh hỏa. Nước có thể dập được lửa làm suy yếu tính nhiệt của cung mênh này. Giải đáp cho câu hỏi 65 mệnh gì của độc giả cũng được giải đáp ở phần này. 

Người sinh năm 1965 tuổi gì?

Xét theo quy luật can chi, năm 1965 tương ứng với tuổi Tỵ. Đây là con giáp thứ sáu trong 12 con giáp thuộc can chi. Rắn là loài động vật được cho là rất nguy hiểm. Nó chuyển động rất nhẹ nhàng, nên khó có thể cảnh giác. Chính vì vậy nhiều người cho rằng, không nên tin tưởng quá nhiều người tuổi rắn. Nhưng điều này không có gì kiểm chứng nên tùy trường hợp chúng ta mới cần cảnh giác.


Người sinh năm 1965 tuổi Ất Tỵ

Năm âm lịch của năm sinh 1965 chính là Ất Tỵ. Người tuổi rắn thường rất khôn ngoan, khéo léo. Không chỉ vậy họ còn là người ưa mạo hiểm, và thường rất thu hút bởi sự nhẹ nhàng uyển chuyển của mình. Người mang tuổi Tỵ là người biết nhìn xa trông rộng, họ luôn chuẩn bị cho tương lai. Họ có một lối sống khá kín đáo, ít người có thể đoán được họ đang nghĩ gì.

Những người sinh năm 1965 cũng được thừa hưởng những nét tính cách này. Đặc biệt chính là sự cần cù chăm chỉ của họ. Họ có thể có nhiều tham vọng, nhưng họ không hề hấp tấp mà từng bước từng bước đến thành công. Người tuổi Tỵ rất giỏi trong việc tích trữ tiền bạc, không ưa dựa dẫm, nhờ vả vào ai.

1965 hợp màu gì? kỵ màu gì?

Những màu sắc tương sinh, tương hợp, tương khắc chính là màu sắc thuộc các cung mệnh tương sinh, tương khắc. Người sinh năm 1965 mang mệnh Hỏa, chính vì vậy màu tương hợp sẽ là màu của cung mệnh Mộc. Màu xanh lá, xanh lục chính là màu sắc đem lại may mắn cho người mệnh Hỏa.

Ngoài ra, những màu sắc có tính nóng như đỏ, hồng, tím, cam chính là màu tăng vận khí cho người sinh năm 1965. Bởi đây đều là những màu sắc thuộc cung bản mệnh. Hỏa kết hợp với Hỏa sẽ giúp đem lại những điều thuận lợi hơn ở mọi mặt.

Ngược lại, những màu sắc thuộc mệnh Thủy có tính lạnh sẽ là màu khắc với người sinh năm 1965. Họ không nên sử dụng đồ vật có màu xanh nước biển, xanh dương, xanh lam. Nếu sử dụng những màu này có thể làm yếu đi tính nhiệt của Lửa, làm cho vận khí bị suy yếu.

Vật phẩm phong thủy

Người mệnh Hỏa có thể chọn cho mình những loại cây cảnh phong thủy để bày trí trong nhà, nơi làm việc. Cây chính là Mộc, nên có thêm yếu tố Mộc sẽ giúp cho mệnh Hỏa được thăng tiến hơn. Người sinh năm 1965 nên chọn những loại cây như cây Huyết Dụ, cây Hồng Môn,…. Những loại cây này có sắc đỏ của Hỏa lại càng tăng thêm tài lộc.


Cây huyết dụ là cây phong thủy cho người sinh năm 1965

Hoặc bạn cũng có thể sử dụng vòng tay đá quý như một vật phẩm phong thủy có thể đem theo bên mình. Những chiếc vòng tay có màu sắc tương sinh, tương hợp đem lại ý nghĩa phong thủy sẽ là chiếc vòng phù hợp. Những loại đá quý hợp với người sinh năm 1965 chính là thạch anh tóc đỏ, thạch anh tím, thạch anh hồng, ngọc bích, Sugilite, Ruby, Sapphire hồng hoặc cam, mã não đỏ, đá cubi.

Phật bản mệnh

Phổ Hiền Bồ Tát là vị Bồ tát Đẳng giác có năng lực hiện thân khắp mười phương pháp giới, tùy mong cầu của chúng sanh mà hiện thân hóa độ. Người là một trong năm vị Ngũ Thiền Bồ Tát của Phật Giáo.

Các bạn xem chi tiết ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh ứng với 12 con giáp

Phật bản mệnh Phổ Hiền Bồ Tát
Phổ Hiền Bồ Tát ứng với tuổi 1965

Người sinh năm 1965 cung mệnh gì?

Nam mạng Hoả

Nam sinh năm 1965 có cung Cấn, hành Thổ, hướng Tây Tứ Mệnh. Nam mạng Ất Tỵ sẽ có cuộc đời khá suôn sẻ, thuận lợi. Tuy không phải lo nghĩ về mưu sinh, nhưng trong cuộc sống vẫn sẽ phải lo nghĩ nhiều điều. Trung vận vẫn còn nhiều điều cần làm, đến hậu vận mới thực sự được thảnh thơi.

Nữ sinh năm 65

Nững sinh năm 1965 có cung Đoài, hành Kim, hướng Tây Tứ Mệnh. Nữ mạng Ất tỵ có một cuộc đời vô cùng may mắn, thuận lợi, ít gặp phải rủi ro. Trung vận nếu có gặp khó khăn cũng đều có quý nhân phù trợ. Công việc lẫn đường tình duyên đều thăng tiến, yên ổn. Hậu vận được an nhàn, không phải lo nghĩ.

Hợp con số nào?

Nam hợp các số: 2, 5, 8, 9

Nữ hợp các số: 6, 7, 8

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng có hướng hợp là: Tây Nam (Sinh Khí) – Tây (Phúc Đức) – Tây Bắc (Thiên Y) – Đông Bắc (Phục Vị).

Hướng không hợp là: Đông Nam (Tuyệt Mệnh) – Bắc (Ngũ Quỷ) – Nam (Họa Hại) – Đông (Lục Sát)

Nữ mạng có hướng hợp là: Tây Bắc (Sinh Khí) – Đông Bắc (Phúc Đức) – Tây Nam (Thiên Y) – Tây (Phục Vị).

Hướng không hợp là: Đông (Tuyệt Mệnh) – Nam (Ngũ Quỷ) – Bắc (Họa Hại) – Đông Nam (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam 1965 hợp tuổi nào

  • Trong làm ăn, công việc: Đinh Mùi, Canh Tuất, Quý Sửu
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Đinh Mùi, Canh Tuất, Quý Sửu, Giáp Thìn
  • Tuổi kỵ: Mậu Thân, Giáp Dần, Canh Thân, Nhâm Dần

Nữ mạng Hoả hợp tuổi nào

  • Trong làm ăn, đối tác: Đinh Mùi, Canh Tuất, Quý Sửu
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Đinh Mùi, Canh Tuất, Quý Sửu, Giáp Thìn
  • Tuổi kỵ: Ất Tỵ, Bính Ngọ, Tân Hợi, Nhâm Tý

Trên đây là những thông tin về người sinh năm 1965 mệnh gì và những thông tin phong thủy liên quan đến năm sinh này. Chúng tôi còn rất nhiều bài viết về phong thủy, số mệnh. Nếu như các bạn quan tâm thì hãy đón đọc nhé!

1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già
Bình luận Facebook
Đọc tiếp

Những bài viết liên quan

Back to top button
Close