1962 Mệnh Gì? Xem tử vi trọn đời tuổi Nhâm Dần

Đã bao giờ bạn thắc mắc năm sinh của mình ứng với cung mệnh gì chưa? Mỗi một năm sinh lại có một số mệnh khác nhau. Những người có năm sinh nào, thì sẽ có số phận ứng với cung mệnh năm sinh đó. Bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ bật mí cho bạn người sinh năm 1962 mệnh gì, và những vấn đề phong thủy liên quan đến năm sinh đó. Chúng ta cùng tìm hiểu ở bài viết này nhé!

Người sinh năm 1962 mệnh gì?

Phần này của bài viết chúng tôi sẽ bàn luận về vấn đề người sinh năm 1962 mệnh gì. Năm 1962 xét theo ngũ hành, là năm thuộc mệnh Kim. Mạng Kim Bạch Kim nghĩa là vàng pha bạc. Mệnh Kim là một phần trong ngũ hành, góp phần tạo nên vạn vật. Kim chính là kim loại, những thứ tinh túy được kết tinh và sinh ra từ đất.

Đá hợp mệnh Kim thạch anh tóc vàng

Tính theo ngũ hành tương sinh, tương khắc, cung mệnh Kim được sinh ra từ đất, Thổ sinh Kim. Chính vì vậy, mệnh Thổ là cung mệnh tương sinh với người sinh năm 1962. Hai cung mệnh này nâng đỡ cho nhau ở mọi mặt. Khi làm việc chung với người có cung mệnh tương sinh sẽ gặp nhiều may mắn, tài lộc.

Ngược lại, mệnh Hỏa chính là mệnh tương khắc với người sinh năm 1962. Hỏa là lửa, lửa nung chảy được kim loại. Chính vì vậy, người mệnh Kim không thích hợp làm việc với người mệnh Hỏa. Đôi khi có thể sinh ra khắc khẩu với nhau, hoặc làm cho nhau không thể phát triển được.

Người sinh năm 1962 tuổi gì?

Những người có năm sinh là 1962 sẽ ứng với tuổi Dần chính là tuổi Hổ. Năm 1962 có năm sinh âm lịch là năm Nhâm Dần. Tuổi Dần đứng thứ 3 trong 12 can chi. Hổ là loài vật vô cùng dũng mãnh, đứng đầu giữa muôn loài. Loài hổ là biểu trưng cho sự uy nghiêm, oai phong. Không chỉ vậy loài hổ đôi khi còn biểu tượng cho cái ác, sự nguy hiểm.

 Người sinh năm 1962 tuổi gì?
Người sinh năm 1962 tuổi gì?

Phàm về số đông, người tuổi Dần thường có cá tính mạnh, cố chấp, ưa thích những việc lớn. Nếu như đã định ra một công việc, thì người tuổi Dần sẽ theo đến cùng. Họ có tính quyết đoán, dũng cảm, độc lập, và không muốn ai lãnh đạo mình. Trong công việc người tuổi Dần thường thích công việc lãnh đạo. Trong tình cảm, lý trí họ đôi khi nóng tính thất thường.

Nhược điểm của người tuổi Dần chính là sự chủ quan, nóng nảy. Họ cần phải nghiêm khắc với bản thân trong giao tiếp. Tránh gây sự khó chịu cho người đối diện, làm hỏng việc lớn.

1962 hợp màu gì? Khắc màu gì?

Những người sinh năm 1962 thuộc mệnh Kim, nên màu sắc sắc tương sinh, tương hợp, tương khắc phải xét theo quy luật ngũ hành. Mệnh Kim tương sinh với mệnh Thổ. Chính vì vậy, những màu sắc thuộc cung hành Thổ là màu tương sinh với người sinh năm 1962. Đó chính là những màu như nâu, nâu vàng, nâu đất,…

Không chỉ vậy, màu sắc thuộc cung bản mệnh chính là màu tương hợp với năm sinh 1962. Những màu giống với màu kim loại như xám, ghi, trắng, vàng là màu vô cùng hợp với người mệnh Kim. Ngoài ra, theo ngũ hành tương hợp, mệnh Kim được cho là hợp với mệnh Thủy. Nên những màu như xanh dương, xanh nước biển, xanh lam là màu sắc tương hợp với mệnh Kim.

Trái ngược lại, những màu sắc thuộc cung hành Hỏa, là màu khắc với người sinh năm 1962. Những màu tương khắc chính là đỏ, hồng, cam,… Những màu này có thể làm giảm vận may của người mệnh Kim.

Vật phẩm phong thủy

Những chiếc vòng tay đá quý với màu sắc tương sinh, tương hợp chính là những đồ vật phong thủy đem lại nhiều may mắn nhất. Không chỉ người sinh năm 1962, mà những người khác cũng nên sở hữu 1 chiếc vòng tay phong thủy để thu hút tài lộc. Ý nghĩa của những viên đá quý, cùng màu sắc thích hợp chính là yếu tố phong thủy mạnh mẽ nhất.

Đá hợp với người sinh năm 1962
Đá hợp với người sinh năm 1962

Những loại đá quý mang màu sắc mệnh Kim là loại đá tương hợp với người sinh năm 1962. Những loại đá đó là đá mắt mèo, thạch anh trắng, vàng, thạch anh tóc vàng, mắt hổ,… Ngoài ra những chiếc vòng được làm bằng vàng, bạc cũng rất thích hợp với người mệnh Kim. Những loại đá có màu nâu, nâu vàng, nâu đất cũng được coi là vật phẩm phong thủy đối với người sinh năm 1962.

Phật bản mệnh tuổi Nhâm Dần

Thiên Thủ Thiên Nhãn hay còn được biết đến với tên gọi khác chính là Đức Phật nghìn mắt, nghìn tay. Ngài là hóa thân của Quan Thế Âm Bồ Tát, để cứu độ cho chúng sinh.

Các bạn xem chi tiết ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh ứng với 12 con giáp

Phật bản mệnh Phật Thiên Thủ Thiên Nhãn
Phật bản mệnh Thiên Thủ Thiên Nhãn ứng với tuổi 1962

Người sinh năm 1962 cung mệnh gì?

Nam mạng

Nam sinh năm 1962 có cung Khôn, hành Thổ, hướng Tây tứ mệnh. Tiền vận, nam mạng Nhâm Dần sẽ có cuộc sống phải trải qua nhiều khổ cực. Sang đến trung vận sẽ gặp được quý nhân phù trợ cuộc sống có phần an nhàn hơn. Hậu vận gặp nhiều may mắn, cuộc sống thảnh thơi hơn.

Nữ mạng

Nữ sinh năm 1962 có cung Tốn, hành Mộc, hướng Đông tứ mệnh. Tiền vận, nữ mạng Nhâm Dần sẽ trải qua nhiều vất vả trong cuộc sống. Sang đến trung vận, gặp được may mắn trong đường tình duyên. Hậu vận mới được bù đắp, cuộc sống an nhàn hơn nhiều. Tiền bạc ở hậu vận mới được dư dả, đầy đủ.

Hợp con số nào?

Nam hợp các số: 2, 5, 8, 9

Nữ hợp các số: 1, 3, 4

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng có hướng hợp là: Đông Bắc (Sinh Khí) – Tây Bắc (Phúc Đức) – Tây (Thiên Y) – Tây Nam (Phục Vị).

Hướng không hợp chính là: Bắc (Tuyệt Mệnh) – Đông Nam (Ngũ Quỷ) – Đông (Họa Hại) – Nam (Lục Sát)

Nữ mạng có hướng hợp là: Bắc (Sinh Khí) – Đông (Phúc Đức) – Nam (Thiên Y) – Đông Nam (Phục Vị).

Hướng không hợp chính là: Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) – Tây Nam (Ngũ Quỷ) – Tây Bắc (Họa Hại) – Tây (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam mạng

  • Trong làm ăn, đối tác: Giáp Thìn, Canh Tuất, Mậu Thân
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Mậu Thân, Canh Tuất
  • Tuổi kỵ: Ất Tỵ, Bính Ngọ, Nhâm Tý, Mậu Ngọ, Canh Tý, Giáp Ngọ

Nữ mạng

  • Trong làm ăn, công việc: Giáp, Thìn, Mậu Thân, Canh Tuất
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Mậu Thân, Giáp Thìn, Canh Tuất
  • Tuổi kỵ: Ất Tỵ, Bính Ngọ, Nhâm Tý, Đinh Tỵ, Mậu Ngọ, Canh Tý và Giáp Ngọ

Trên đây là những thông tin về người sinh năm 1962 mệnh gì. Những thông tin về phong thủy người sinh năm 1962 đã được chúng tôi đề cập trên đây. Nếu như bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều hơn về phong thủy, thì hãy đọc thêm các bài viết khác của chúng tôi nhé!

Xem thêm ở đây nhé

Kiến thức tham khảo thêm

Năm sinh Tuổi Mệnh Giải nghĩa
1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già
Bình luận Facebook
Đọc tiếp

Những bài viết liên quan

Back to top button
Close