1961 Mệnh Gì? Tử vi trọn đời tuổi Tân Sửu

Tính theo quy luật phong thủy tự nhiên, cứ mỗi một năm lại ứng với các cung mệnh khác nhau. Chính vì vậy, mỗi người khi sinh ra, đều có năm sinh riêng, số mệnh riêng của mình. Bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ tìm hiểu về phong thủy những người sinh năm 1961 mệnh gì? Các bạn cùng tìm hiểu những vấn đề liên quan đến người sinh năm 1961 trong bài viết này nhé!

Người sinh năm 1961 mệnh gì?

Phần này của bài viết, chúng tôi sẽ giải đáp thắc mắc năm 1961 mệnh gì. Năm 1961 xét theo cung mệnh ngũ hành ứng với mệnh Thổ. Mạng Bích Thượng Thổ nghĩa là đất tò vò. Người mệnh Thổ thường có tính cách hiền lành, và được coi là nguồn gốc của vạn vật. Thổ là đất, đất cung cấp chất dinh dưỡng cho muôn loài.

Xét theo quy luật ngũ hành, mệnh Thổ tương sinh với mệnh Hỏa. Hỏa sinh Thổ, những yếu tố từ giúp cho đất phát triển. Hai cung mệnh tương sinh sẽ hỗ trợ, bồi dưỡng cho nhau ở mọi mặt. Mệnh tương hợp với mệnh Thổ chính là mệnh Kim, Thổ sinh Kim nên mệnh Kim được cho là tương hợp với đất. Nhưng ở phương diện công việc, những người mệnh Kim có thể sẽ khắc chế được mệnh Thổ.

Cung tương khắc với mệnh Thổ chính là Mộc. Cây vốn là loài mọc lên từ đất, lấy chất dinh dưỡng từ đất. Nên Thổ sẽ làm Mộc suy yếu đi, mệnh Mộc khắc với mệnh Thổ. Những người sinh năm 1961 nên tránh làm ăn, hợp tác với mệnh Thổ để có thể gặp nhiều may mắn hơn.

Người sinh năm 1961 tuổi gì?

Những người sinh năm 1961 là tuổi con Trâu. Năm 1961 có năm sinh âm lịch ứng với Tân Sửu. Tuổi Sửu đứng thứ hai trong 12 can chi, xếp đằng sau tuổi Tý. Trâu là một loài vật vô cùng khỏe và chăm chỉ. Tuổi Trâu là sự kết tinh cho cả hai sức mạnh tinh thần, lẫn thể chất. Chính vì vậy, những người sinh năm 1961 thường có tính tự lập từ rất sớm. Người tuổi Trâu có ý chí kiên định, nhiều hoài bão, mơ ước, không ngại khó khăn.

Tính cách của những người tuổi Sửu thường rất thật thà, chân thành, tốt bụng. Họ là người có lối sống thực tế, không thích những lời nịnh ngọt. Những suy nghĩ, và cảm xúc của họ thường không được thể hiện ra ngoài, nên đối thủ và những người xung quanh khó đoán được nước đi của họ. Người tuổi Sửu rất có trách nhiệm với tập thể. Trong công việc, họ thường tính toán kỹ lưỡng, nhưng đôi khi lại thiếu quyết đoán. Chính vì vậy họ cần học hỏi, quyết đoán nhiều hơn để có thể đạt được thành công.

1961 hợp màu gì? Khắc màu gì?

Màu sắc tương sinh với người sinh năm 1961 chính là những màu sắc thuộc cung hành Hỏa. Đó chính là những màu như đỏ, hồng, cam,… Sử dụng những vật dụng có màu sắc như vậy trong cuộc sống, thì người mệnh Thổ sẽ gặp nhiều may mắn.

Màu sắc tương sinh với người sinh năm 1961

Màu sắc tương hợp với mệnh Thổ chính là màu thuộc cung bản mệnh. Thổ chắc chắn sẽ hợp với Thổ. Như vậy những màu sắc như nâu, nâu đất, nâu vàng chính là màu tương hợp.

Màu tương khắc với mệnh Thổ chính là màu thuộc cung hành Mộc. Màu sắc xanh lá cây, xanh nõn chuối chính là màu khắc với người sinh năm 1961. Các bạn không nên sử dụng những màu này, để tránh gặp phải bất lợi.

Vật phẩm phong thủy

Vật phẩm phong thủy hợp với người mệnh Thổ có rất nhiều. Nhưng hầu hết chúng ta đều chọn lựa vòng phong thủy và đá quý là loại vật phẩm dễ dàng đem theo mình nhất. Những chiếc vòng đá quý có mang màu sắc tương sinh, tương hợp sẽ rất được người sinh năm 1961 yêu thích.

Vòng tay phong thủy hợp với người sinh năm 1961

Những loại đá quý có màu sắc mệnh hỏa sẽ là đá tương sinh. Thường những chiếc vòng đó sẽ là từ đá thạch anh tím, ruby hồng ngọc, thạch anh tóc đỏ, mã não đỏ…

Những viên đá có màu sắc mệnh Thổ sẽ thu hút nhiều tài lộc cho người sinh năm 1961. Những chiếc vòng đá như vậy chính là đá mắt hổ vàng, đá tóc vàng, đá kim sa nâu…

Phật bản mệnh tuổi Tân Sửu

Hư Không Bồ Tát là vị bồ tát độ thế cho những người tuổi Sửu, tuổi Dần. Ngài là hiện thân của sự thông tuệ, từ bi, tre chở cho chúng sinh. Đôi mắt của Ngài có thể nhìn nhận được hết mọi sự trên đời, nhưng Ngài luôn coi đó là hư không.

Các bạn xem chi tiết ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh ứng với 12 con giáp

Phật bản mệnh Hư Không Bồ Tát hợp với người sinh năm 1961

Người sinh năm 1961 cung mệnh gì?

Nam mạng

Nam sinh năm 1961 cung Chấn, hành Mộc, hướng Đông Tứ Trạch. Cuộc đời nam mạng Tân Sửu vô cùng suôn sẻ thuận lợi đặc biệt là đường công danh. Đường công danh của người này xán lạn, rộng mở, có thể đạt được địa vị cao vào trung vận. Hậu vận sẽ gặp được nhiều may mắn, cuộc sống an nhàn, thảnh thơi.

Nữ mạng

Nữ sinh năm 1961 cung Chấn, hành Mộc, hướng Đông Tứ Trạch. Nữ mạng tuổi Tân Sửu sẽ gặp được nhiều điều tốt đẹp trong đường tình duyên. Ở tiền vận, đôi khi gặp nhiều khó khăn, vất vả. Nhưng khi đến trung vận sẽ được an nhàn hơn rất nhiều. Gia đạo, và sự nghiệp phải trải qua vài lần đổ vỡ mới có thể hạnh phúc vẹn toàn. Hậu vận sẽ được sung túc, thảnh thơi. Nên làm nhiều điều thiện để có cuộc sống nhẹ nhàng, thanh thản hơn.

Hợp con số nào?

Nam hợp các số: 1, 3, 4

Nữ hợp các số: 1, 3, 4

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng có hướng hợp là: Nam (Sinh Khí) – Đông Nam (Phúc Đức) – Bắc (Thiên Y) – Đông (Phục Vị).

Hướng không hợp chính là: Tây (Tuyệt Mệnh) – Tây Bắc (Ngũ Quỷ) – Tây Nam (Họa Hại) – Đông Bắc (Lục Sát)

Nữ mạng có hướng hợp là: Nam (Sinh Khí) – Đông Nam (Phúc Đức) – Bắc (Thiên Y) – Đông (Phục Vị).

Hướng không hợp là: Tây (Tuyệt Mệnh) – Tây Bắc (Ngũ Quỷ) – Tây Nam (Họa Hại) – Đông Bắc (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam mạng

  • Trong làm ăn, đối tác: Quý Mão, Ất Tỵ, Bính Ngọ
  • Lựa chọn vợ chồng kết duyên: Quý Mão, Ất Tỵ, Bịnh Ngọ, Kỷ Dậu, Canh Tý, Kỷ Hợi
  • Tuổi kỵ: Tân Sửu đồng tuổi, Đinh Mùi, Canh Tuất, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Mậu Tuất, Ất Mùi

Nữ mạng

  • Trong làm ăn, công việc, đối tác: Quý Mão, Ất Tỵ, Kỷ Dậu
  • Lựa chọn vợ chồng kết duyên: Quý Mão, Ất Tỵ, Kỷ Dậu, Canh Tý, Kỷ Hợi
  • Tuổi kỵ: Giáp Thìn, Bính Thìn

Trên đây là những thông tin về người sinh năm 1961 mệnh gì, các thông tin về cung mệnh tuổi Tân Sửu. Chúng tôi còn rất nhiều bài viết khác về ý nghĩa cung mệnh, năm sinh. Các bạn có thể đón đọc để tham khảo thêm nhiều thông tin bổ ích nhé!

Xem thêm ở đây nhé

Kiến thức tham khảo thêm

1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già
Bình luận Facebook