1953 Mệnh Gì? Tử vi trọn đời tuổi Quý Tỵ?

Số mệnh con người vẫn luôn là một câu hỏi mà ai trong chúng ta cũng đều thắc mắc. Có những sự việc chắc chắn nó phải xảy ra, dù bạn có muốn hay không. Bạn gặp ai, yêu ai, lấy ai trong cuộc đời này đều là duyên số. Số mệnh con người có thể được sự đoán trước nhờ vào bát tự, lá số tử vi. Bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ giải đáp người sinh năm 1953 mệnh gì và tử vi trọn đời tuổi Quý Tỵ. Các bạn hay đọc bài viết dưới đây nhé!

Người sinh năm 1953 mệnh gì?

Mệnh con người chính là yếu tố được quyết định bởi năm sinh của mỗi người. Năm sinh của chúng ta sẽ ứng với các mệnh khác nhau, quyết định những yếu tố phong thủy khác nhau. Người nào thuộc mệnh nào, sẽ sở hữu những đặc trưng của mệnh đó. Ngũ hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ chính là những điều tạo nên mệnh của con người. Vậy người sinh năm 1953 mệnh gì?

Người sinh năm 1953 mang mệnh Trường Lưu Thủy

Người sinh năm 1953 tính theo lịch ngũ hành ứng với mệnh Thủy. Năm âm lịch chính là Trường Lưu Thủy hay còn được định nghĩa là nước chảy mạnh. Mệnh Thủy là đại diện cho những yếu tố nước như sông, như biển, như suối. Theo quy luật ngũ hành, mệnh Kim là cung mệnh tương sinh ra Thủy. Bởi khi kim loại bị nung nóng sẽ tạo ra nước.

Hai cung mệnh tương sinh sẽ giúp đỡ, bồi trợ cho nhau phát triển. Trái lại, mệnh tương khắc thì kìm hãm, ngăn chặn sự phát triển của nhau. Người sinh năm 1953 có mệnh tương khắc là mệnh Thổ. Đất làm yếu dòng chảy của nước, ngăn chặn sự tăng cường của nước. Chính vì vậy, người sinh năm 53 không nên sử dụng nhiều yếu tố mệnh Thổ. Đây cũng chính là lời giải đáp người sinh năm 53 mệnh gì ?

Người sinh năm 1953 tuổi gì?

Con người chúng ta khi sinh ra, có một tuổi con giáp thường gọi là tuổi cầm tinh. Mười hai con giáp được Thượng Đế lựa chọn để làm đại diện cho con người. Những con giáp này được xếp trong bảng can chi, lần lượt từ năm này qua năm khác đi hết chu kỳ con giáp. Sáu mươi năm trôi qua mới lặp lại 1 lần hai năm có tuổi cầm tinh giống hệt nhau.

Người sinh năm 1953 ứng với tuổi Quý Tỵ

Người sinh năm 1953 tính theo lịch vạn sự ứng với tuổi Tỵ, Quý Tỵ. Tỵ là loài rắn, tuy thân mình nhỏ bé mềm mỏng nhưng lại cực kỳ khôn khéo. Người tuổi rắn cũng sở hữu những nét tính cách như vậy. Người tuổi Tỵ sở hữu sự uyển chuyển nhẹ nhàng. Ngay cả khi là việc họ cũng rất bình tĩnh từ tốn chứ không không hề nóng vội. Người tuổi này thường hay lo nghĩ cho tương lai, tạo nên tính cách biết dành dụm, chi tiêu hợp lý. Chính vì vậy họ hay được bầu ra làm thủ quỹ, và trong gia đình, người này sẽ đảm nhận chức vụ giữ tiền và chi tiêu.

Người tuổi Tỵ sống rất thẳng thắn, thật thà. Họ là người giàu tình cảm, có đời sống nội tâm phong phú. Tính cách ham học hỏi, giúp họ phát triển trong cuộc sống. Người tuổi này sống rất có quy tắc, họ không thích xem vào chuyện của người khác. Nếu như có xảy ra mâu thuẫn, tức giận họ cũng giữ trong lòng, sợ người khác phật ý.

1953 hợp màu gì? kỵ màu gì?

Màu sắc là một trong những yếu tố phong thủy đem lại rất nhiều ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn. Nếu như những màu sắc này được lựa chọn phù hợp với mệnh thì sẽ là may mắn. Nhưng nếu là màu sắc kỵ thì rất không tốt cho cuộc sống của bạn. Chính vì vậy, ai cũng cần biết về bảng màu sắc sinh hợp khắc của mình.

Người sinh năm 1953 mang mệnh Thủy sẽ có màu sắc tương sinh là màu của mệnh Kim. Bạn nên chọn những màu sắc như vàng, trắng, ghi, bạc,… Những màu kim loại sẽ giúp bạn thăng tiến. Ngoài ra, lựa chọn màu của cung bản mệnh cũng chính là một lựa chọn phù hợp. Sinh năm 53 sẽ có màu sắc tương hợp là màu của nước. Xanh dương, xanh nước biển, xanh lam sẽ là màu bạn nên chọn.

Trái lại với hai loại màu sinh, hợp, sẽ là màu tương khắc. Màu tương khắc với mệnh Thủy chính là màu của đất. Bạn không nên sử dụng màu nâu, nâu đất, nâu vàng,… Vì những màu này làm giảm vận khí, và có thể đem đen đủi đến cho bạn.

Vật phẩm phong thủy

Vật phẩm phong thủy là những đồ vật bản thân nó đã mang những linh khí, những nguồn năng lượng kì diệu. Đem đến quyền năng giúp cho cuộc sống của chúng ta thêm phần tốt đẹp hơn. Chính vì vậy, chúng ta nên sở hữu cho mình ít nhất một vật phong thủy để giúp thăng tiến trong cuộc sống. Có nhiều người sẽ lựa chọn quả cầu phong thủy, Tỳ Hưu, Thiềm Thừ,…

Vòng tay đá Aquamarine cho người sinh năm 1953

Tùy vào sở cầu ý nguyện của bản thân mà mình sẽ chọn đồ vật thích hợp nhất. Vòng tay đá quý cũng là một món đồ vật phong thủy đem lại rất nhiều tác dụng tốt. Đá quý từ thiên nhiên vốn đã có nguồn năng lượng dương khí, khi kết hợp với năng lượng cơ thể sẽ giúp tăng vận khí tốt. Loại đá quý tương sinh với mệnh Thủy là đá thạch anh trắng, vàng, đá tóc vàng, ngọc trai,… Loại đá tương hợp là đá Aquamarine, Topaz xanh, kim cương xanh…

Phật bản mệnh tuổi Quý Tỵ

Như Lai Đại Nhật chính là một trong những hóa thân của Đức Phật Tổ Như Lai. Trong Mạn Đà La của Mật giáo nhà Phật thì Đại Nhật Như Lai ở vị trí trung tâm, đứng đầu trong Ngũ Phật Như Lai. Ngài là biểu hiện của ánh sáng Trí Tuệ chiếu soi xuống chúng sinh và diệt trừ bóng tối của vô minh.

Các bạn xem chi tiết ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh ứng với 12 con giáp

Phật bản mệnh Như Lai Đại Nhật hợp với tuổi 1992

Người sinh năm 1953 cung, mệnh gì?

Nam mệnh Thuỷ

Nam sinh năm 1953 có cung Khôn, hành Thổ, hướng Tây tứ mệnh. Nam mạng tuổi Quý Tỵ xem tử vi thấy tiền vận và trung vận gặp khó khăn. Cuộc đời người này phải trải qua nhiều sóng gió mới có thể hưởng an nhàn. Hậu vận sẽ được thảnh thơi hơn. Nếu trong cuộc sống làm nhiều điều tích đức sẽ được gia tăng tuổi thọ.

Nữ sinh năm 53

Nữ sinh năm 1953 có cung Tốn, hành Mộc, hướng Đông tứ mệnh. Nữ mạng tuổi Quý Tỵ xem tử vi thấy cuộc sống có nhiều lo âu phiền muộn vào tiền vận. Đến trung vận và hậu vận thì giảm bớt được phần nào khó khăn. Nhưng tuổi này hay gặp sóng gió, khó có thể đạt được vinh hoa phú quý. Làm nhiều việc thiện sẽ được gia tăng tuổi thọ.

Hợp con số nào?

Nam hợp các số: 2, 5, 8, 9

Nữ hợp các số: 1, 3, 4

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng Thuỷ hợp hướng nào: Đông Bắc (Sinh Khí) – Tây Bắc (Phúc Đức) – Tây (Thiên Y) – Tây Nam (Phục Vị).

Hướng không hợp Nam sinh năm 1953: Bắc (Tuyệt Mệnh) – Đông Nam (Ngũ Quỷ) – Đông (Họa Hại) – Nam (Lục Sát)

Nữ tuổi Tỵ hợp hướng nào: Bắc (Sinh Khí) – Đông (Phúc Đức) – Nam (Thiên Y) – Đông Nam (Phục Vị).

Hướng không hợp Nữ sinh năm 53: Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) – Tây Nam (Ngũ Quỷ) – Tây Bắc (Họa Hại) – Tây (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam sinh năm 53

  • Trong làm ăn, sự nghiệp: Quý Tỵ, Ất Mùi và Đinh Dậu
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Quý Tỵ, Ất Mùi, Đinh Dậu, Kỷ Hợi, Tân Sửu và Tân Mão
  • Tuổi kỵ: Nhâm Dần, Canh Dần

Nữ mạng Thuỷ

  • Trong làm ăn, sự nghiệp: Quý Tỵ, Ất Mùi và Đinh Dậu
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Quý Tỵ, Ất Mùi, Đinh Dậu, Kỷ Hợi và Tân Sửu
  • Tuổi kỵ: Nhâm Dần, Canh Dần

Trên đây là những thông tin về người sinh năm 1953 mệnh gì và tử vi trọn đời tuổi Quý Tỵ. Bài viết của chúng tôi có đề cập đến những vấn đề về phong thủy liên quan đến năm sinh này. Hy vọng rằng, bạn có thể thu thập được nhiều thông tin hữu ích. Các bạn hãy đón đọc những bài viết mới của chúng tôi nhé!

Xem thêm ở đây nhé

Kiến thức tham khảo thêm

Vật phẩm phong thuỷ hợp mệnh Thuỷ

1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già