1952 Mệnh Gì? Tử vi trọn đời tuổi Nhâm Thìn

Ngày tháng năm sinh chính là mốc đánh dấu đầu tiên của cuộc đời mỗi người. Cột mốc này ảnh hưởng một phần đến tương lai, số phận của mỗi chúng ta các bạn có tin không? Năm sinh chính là yếu tố quyết định cung mệnh, sinh mệnh. Bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ giải đáp người sinh năm 1952 mệnh gì, và những thông tin liên quan đến năm sinh này.

Người sinh năm 1952 mệnh gì?

Phần này của bài viết chúng tôi sẽ giải đáp cho bạn thắc mắc năm 1952 mệnh gì. Cung mệnh của mỗi người đều thuộc một trong năm yếu tố tạo nên tự nhiên. Ngũ hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ chính là yếu tố tạo nên trời đất. Theo như quy luật quay vòng của ngũ hành, hai năm liên tiếp trong 1 chu kỳ sẽ có cùng một cung mệnh. Rồi lần lượt đi hết năm ngũ hành và quay lại từ đầu.

 Người sinh năm 1952 mệnh Thủy
Người sinh năm 1952 mệnh Thủy

Năm 1952 theo quy luật ngũ hành ứng với mệnh Thủy. Năm âm lịch chính là Trường Lưu Thủy, mang theo ý nghĩa là nước chảy mạnh. Thủy chính là nước, nước mát mẻ, chảy suốt bốn mùa. Trong tự nhiên, nước giúp cho vạn vật sinh sôi nảy nở, nhưng nước cũng có thể làm cho sự vật kiệt quệ, suy yếu.

Mệnh Thủy tương sinh với cung mệnh Kim, Kim sinh Thủy. Những yếu tố thuộc mệnh Kim sẽ giúp cho người sinh năm 1952 gặp nhiều thuận lợi. Ngược lại cung mệnh Hỏa chính là mệnh tương khắc với mệnh Thủy. Chính vì vậy, người sinh năm 1952 không nên chọn người mệnh Hỏa làm đối tác.

Người sinh năm 1952 tuổi gì?

Mỗi một con giáp trong 12 can chi lại ứng với một năm âm lịch. Năm 1952 có năm âm lịch ứng với tuổi Thìn, Nhâm Thìn. Thìn vốn là loài rồng trong truyền thuyết của cha ông ta. Loài rồng là tượng trưng cho sức mạnh linh thiêng, tối cao. Chính vì vậy, người tuổi rồng vô cùng thông minh, nhanh trí và đạt nhiều thành tựu trong cuộc sống.

 Người tuổi Thìn sinh năm 1952
Người tuổi Thìn sinh năm 1952

Người tuổi Thìn luôn có sức sống mãnh liệt, họ có ý chí quyết tâm kiên cường không bao giờ chịu bỏ cuộc. Họ là người yêu thích sự tự do và tìm hiểu cái mới. Chính vì vậy, họ không ngừng học hỏi để phát triển, khẳng định bản thân. Người tuổi Thìn được trời phú cho khả năng giao tiếp rất tốt, đây chính là lợi thế của họ.

Về tính cách. người tuổi Thìn là người tốt bụng, chân thành, ngay cả trong công việc hay tình cảm. Họ thường dùng lý trí để giải quyết mọi chuyện xảy ra trong cuộc sống. Người sinh năm 1952 cũng có những nét tính cách như vậy. Họ thường dễ giận nhưng cũng dễ tha thứ, không để bụng quá nhiều.

1952 hợp màu gì? kỵ màu gì?

Người sinh năm 1952 có cung mệnh Thủy. Chính vì vậy, màu sắc tương sinh, tương hợp, tương khắc sẽ dựa trên các cung mệnh. Những màu sắc thuộc cung mệnh Kim sẽ là màu tương sinh với mệnh Thủy. Đó chính là màu trắng, vàng, ghi xám,…

Không chỉ vậy, mệnh Thủy cũng tương hợp với mệnh Thủy. Những màu sắc thuộc cung bản mệnh chính là màu đem lại may mắn. Người sinh năm 1952 nên sử dụng màu xanh lam, xanh da trời, xanh nước biển. Những gam màu có tính lạnh của nước sẽ giúp tăng vận khí.

Trái lại, những màu sắc thuộc cung mệnh Hỏa chính là màu tương khắc với người sinh năm 1952. Màu đỏ, hồng, cam, tím… đều là những màu sắc của mệnh Hỏa. Những màu này có thể làm giảm bớt sự may mắn của người mệnh Thủy.

Vật phẩm phong thủy

Vật phẩm phong thủy cho người sinh năm 1952 chính là những vật phẩm liên quan đến yếu tố Thủy. Một số người rất thích bày trí hòn non bộ, hoặc bể cá để thu hút tài lộc. Đây cũng chính là những vật phẩm rất được ưa chuộng và mang lại ý nghĩa phong thủy.

 Bể cá cho người sinh năm 1952
Bể cá cho người sinh năm 1952

Vật phẩm phong thủy được lựa chọn nhiều nhất thường là vòng phong thủy đá quý. Những chiếc vòng có thể được đeo như đồ trang sức, lại có thể đem theo bên người bất cứ lúc nào. Người sinh năm 1952 nên chọn những loại đá quý có ánh trắng, xanh như kim cương. Ngọc trai và đá trắng chính là hai ứng cử sáng giá cho vòng phong thủy hợp với người mệnh Thủy.

Ngoài ra những loại đá Sapphire và Topaz xanh cũng là đá tương hợp với người mệnh Thủy. Thạch anh trắng, mắt mèo trắng cũng chính là loại đá phong thủy đem lại nhiều may mắn, tài lộc.

Phật bản mệnh tuổi 1952

Phổ Hiền Bồ Tát là vị Bồ tát Đẳng giác có năng lực hiện thân khắp mười phương pháp giới, tùy mong cầu của chúng sanh mà hiện thân hóa độ. Người là một trong năm vị Ngũ Thiền Bồ Tát của Phật Giáo.

Thông tin chi tiết các bạn tham khảo ở bài viết này nhé: Phật bản mệnh 12 con giáp

Phật bản mệnh Phổ Hiền Bồ Tát
Phật bản mệnh Phổ Hiền Bồ Tát hợp với người sinh năm 1952

Người sinh năm 1952 cung mệnh gì?

Nam mạng Thuỷ cung gì?

Nam sinh năm 1952 có cung Chấn, hành Mộc, hướng Đông Tứ Trạch. Nam mạng Nhâm Thìn có cuộc đời tốt đẹp về cả tình duyên lẫn công việc. Càng về trung vận và hậu vận số phận của họ lại càng tốt đẹp hơn. Cuộc sống an nhàn, không phải lo nghĩ về tiền tài, công danh.

Nữ Nhâm Thìn mệnh gì?

Nữ sinh năm 1952 có cung Chấn, hành Mộc, hướng Đông Tứ Trạch. Nữ sinh mạng Nhâm Thìn có gặp nhiều may mắn, sung sướng trong cuộc sống. Hậu vận, trung vận đều có cuộc sống giàu sang, thịnh vượng. Nếu như làm nhiều điều tốt trong cuộc sống, sẽ có tuổi thọ dài hơn.

1952 hợp số nào? kỵ số nào?

Nam 1952 hợp các số: 1, 3, 4

Nữ hợp các số: 1, 3, 4

Hợp hướng nào? Kỵ hướng nào?

Nam mạng có hướng hợp là: Nam (Sinh Khí) – Đông Nam (Phúc Đức) – Bắc (Thiên Y) – Đông (Phục Vị).

Hướng không hợp là: Tây (Tuyệt Mệnh) – Tây Bắc (Ngũ Quỷ) – Tây Nam (Họa Hại) – Đông Bắc (Lục Sát)

Nữ mạng có hướng hợp là: Nam (Sinh Khí) – Đông Nam (Phúc Đức) – Bắc (Thiên Y) – Đông (Phục Vị).

Hướng không hợp là: Tây (Tuyệt Mệnh) – Tây Bắc (Ngũ Quỷ) – Tây Nam (Họa Hại) – Đông Bắc (Lục Sát)

Hợp tuổi nào? Kỵ tuổi nào?

Nam sinh năm 1952 hợp tuổi nào

  • Trong làm ăn, công việc: Nhâm Thìn, Bính Thân, Mậu Tuất
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Nhâm Thìn, Bính Thân, Mậu Tuất, Canh Dần
  • Tuổi kỵ: Giáp Ngọ, Ất Mùi, Canh Tý, Bính Ngọ, Đinh Mùi và Mậu Tý

Nữ mạng Thuỷ hợp tuổi nào

  • Trong làm ăn, đối tác: Nhâm Thìn, Bính Thân, Mậu Tuất
  • Lựa chọn vợ chồng, kết duyên: Nhâm Thìn, Bính Thân, Mậu Tuất và Canh Dần
  • Tuổi kỵ: Giáp Ngọ, Canh Tý, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Mậu Tý

Trên đây là những thông tin về người sinh năm 1952 mệnh gì và những thông tin liên quan đến năm sinh này. Chúng tôi có rất nhiều bài viết khác về phong thủy và số mệnh theo từng năm sinh. Bạn hãy tìm đọc và tham khảo nhé!

Xem thêm ở đây nhé

Kiến thức tham khảo thêm

1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già
Bình luận Facebook
Đọc tiếp
Back to top button
Close